Hướng dẫn chi tiết thủ tục, hồ sơ xin visa kết hôn Hàn Quốc (F-6) mới nhất. Chia sẻ kinh nghiệm phỏng vấn, tránh sai lầm để có visa nhanh chóng. Hotline/Zalo: 0982.879.218

Tổng quan về visa kết hôn Hàn Quốc F-6

Visa kết hôn Hàn Quốc (F-6) là loại visa dành cho người nước ngoài muốn kết hôn với công dân Hàn Quốc và sinh sống lâu dài tại Hàn Quốc. Visa này cho phép bạn nhập cảnh Hàn Quốc nhiều lần và có thời hạn từ 1-2 năm, sau đó có thể gia hạn.

Đối tượng xin visa F-6:

– Độ tuổi:

– Tình trạng hôn nhân:

– Mối quan hệ:

– Chứng minh được khả năng giao tiếp bằng tiếng Hàn (TOPIK cấp 1 trở lên): Bằng TOPIK (Test of Proficiency in Korean) cấp 1 hoặc cao hơn. Hoặc các chứng chỉ khác tương đương.

– Điều kiện khác:

– Các trường hợp đặc biệt:

Danh mục hồ sơ xin visa kết hôn Hàn Quốc cho từng trường hợp

1. GIẤY TỜ CẦN THIẾT KHI XIN VISA KẾT HÔN F-6-1 

Phía Hàn Quốc Phía Việt Nam
1. Giấy chứng nhận cơ bản (chi tiết)

2. Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân (chi tiết)

3. Giấy chứng nhận quan hệ gia đình (chi tiết)

4. Hộ tịch Hàn Quốc

5. Thư mời (đóng dấu cá nhân)

6. Giấy chứng nhận đóng thuế thu nhập cá nhân

7. Giấy tờ chứng minh nghề nghiệp

8. Xác nhận thông tin về tín dụng

9. Các giấy tờ liên quan đến nhà đất

10. Giấy bảo lãnh của chồng/vợ người HQ (đóng dấu cá nhân)

11. Giấy chứng nhận dấu cá nhân của chồng/vợ người HQ

12. Giấy khám sức khỏe (thần kinh+HIV+bệnh giang mai)

13. Giấy chứng nhận chương trình kết hôn quốc tế

14. Chứng minh thư và hộ chiếu (có chữ ký người mang hộ chiếu)(bản sao)

 

1. Hộ chiếu gốc (còn hạn 9 tháng trở lên)

2. Đơn xin cấp visa (dán ảnh nền trắng 3,5×4,5 chụp trong vòng 6 tháng gần nhất.)

3. Ảnh cưới (chụp tại lễ cưới và ảnh hẹn hò)

4. Giấy khai sinh (dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

5. Sổ hộ khẩu (dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

6. Bản khai kết hôn (có mẫu)

7. Bản tường trình dẫn đến việc kết hôn (dịch thuật tiếng Anh/ Hàn trong vòng 3 tháng gần nhất) 

8. Lý lịch tư pháp số 2 do Sở tư pháp cấp tỉnh/thành phố cấp (Bản gốc+dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

9. Giấy khám sức khỏe(thần kinh+HIV+bệnh giang mai)

10. Giấy khám sức khỏe lao phổi(Bệnh viện do ĐSQ chỉ định)

11. Các bằng cấp, chứng chỉ giao tiếp

12. Chứng minh thư và hộ chiếu (có chữ ký người mang hộ chiếu) (bản sao)

13. Nội dung tin nhắn trò chuyện

 

 

 

Giấy tờ của người giới thiệu
Trung tâm môi giới Bạn bè người thân giới thiệu
1. Giấy giới thiệu của trung tâm môi giới có đóng dấu cá nhân

2. Photo giấy phép hoạt động của trung tâm môi giới

3. Giấy xác nhận đăng ký kinh doanh của công ty môi giới

4.   Giấy chứng nhận dấu cá nhân của đại diện trung tâm môi giới

1. Giấy giới thiệu của người giới thiệu

2. Giấy xác nhận mẫu dấu cá nhân

3.  Giấy chứng minh nhân dân Hàn, thẻ cư trú người nước ngoài

4. Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân

* Đối tượng được miễn Chứng chỉ kết hôn quốc tế

1) Người đã lưu trú tại quốc gia của vợ/chồng người nước ngoài trên 6 tháng hoặc lưu trú với mục đích du học, làm việc… tại đất nước thứ 3 đồng thời có thể chứng minh được quan hệ dẫn tới việc kết hôn với vợ/ chồng người nước ngoài trong thời gian trên.

2) Vợ chồng người nước ngoài đã đăng ký và lưu trú hợp pháp trên 91 ngày tại Hàn Quốc đồng thời có thể chứng minh được mối quan hệ yêu đương dẫn tới việc kết hôn với vợ/chồng người Hàn Quốc trong thời gian trên.

3) Trường hợp mang bầu hoặc đã có con chung hoặc các trường hợp nhân đạo khác.

* Người được miễn Chứng chỉ kết hôn quốc tế sẽ được miễn

– Lý lịch tư pháp số 2 của vợ/chồng người nước ngoài,

– Giấy khám sức khỏe của vợ/chồng người Hàn Quốc,

– Giấy khám sức khỏe của vợ/chồng người nước ngoài tuy nhiên không được miễn Giấy khám lao phổi.

**Các bằng cấp, chứng chỉ giao tiếp

Người xin visa phải đáp ứng 1 trong 2 điều kiện dưới đây :

1. Phải có chứng chỉ sơ cấp Topik 1 trở lên do viện giáo dục quốc tế quốc gia thuộc Bộ giáo dục Hàn Quốc quy định.

2. Chứng chỉ học tiếng Hàn trên 120 giờ học được cấp bởi Trung tâm ngoại ngữ hoặc cơ quan giáo dục được chỉ định.

 

2. HỒ SƠ XIN VISA KẾT HÔN F-6-1(CÓ BẦU)

Phía Hàn Quốc Phía Việt Nam
1. Giấy chứng nhận cơ bản (chi tiết)

2. Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân (chi tiết)

3. Giấy chứng nhận quan hệ gia đình (chi tiết)

4. Hộ tịch Hàn Quốc

5. Thư mời (đóng dấu cá nhân)

6. Giấy chứng nhận đóng thuế thu nhập cá nhân

7. Giấy tờ chứng minh nghề nghiệp

8. Xác nhận thông tin về tín dụng

9. Các giấy tờ liên quan đến nhà đất

10. Giấy bảo lãnh của chồng/vợ người HQ (đóng dấu cá nhân)

11. Giấy chứng nhận dấu cá nhân của chồng/vợ người HQ

12. Chứng minh thư và hộ chiếu

(có chữ ký người mang hộ chiếu)(bản sao)

1. Hộ chiếu gốc (còn hạn 9 tháng trở lên)

2. Đơn xin cấp visa (dán ảnh nền trắng 3,5×4,5 chụp trong vòng 6 tháng gần nhất.)

3. Ảnh cưới (chụp tại lễ cưới và ảnh hẹn hò)

4. Giấy khám thai

5. Giấy khai sinh (dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

6. Sổ hộ khẩu (dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

7. Bản khai kết hôn (có mẫu)

8. Bản tường trình dẫn đến việc kết hôn

(dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

9. Các bằng cấp, chứng chỉ giao tiếp

10. Chứng minh thư và hộ chiếu

(có chữ ký người mang hộ chiếu)(bản sao)

11. Nội dung tin nhắn trò chuyện

 

 

Giấy tờ của người giới thiệu
Trung tâm môi giới Bạn bè người thân giới thiệu
1. Giấy giới thiệu của trung tâm môi giới có đóng dấu cá nhân

2. Photo giấy phép hoạt động của trung tâm môi giới

3. Giấy xác nhận đăng ký kinh doanh của công ty môi giới

4.   Giấy chứng nhận dấu cá nhân của đại diện trung tâm môi giới

1. Giấy giới thiệu của người giới thiệu

2. Giấy xác nhận mẫu dấu cá nhân

3.  Giấy chứng minh nhân dân Hàn, thẻ cư trú người nước ngoài

4. Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân

3. HỒ SƠ XIN VISA KẾT HÔN F-6-1(CÓ CON)

Phía Hàn Quốc Phía Việt Nam
1. Giấy chứng nhận cơ bản (chi tiết)

2. Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân (chi tiết)

3. Giấy chứng nhận quan hệ gia đình (chi tiết)

4. Hộ tịch Hàn Quốc

5. Giấy chứng nhận cơ bản của con (chi tiết

6. Giấy chứng nhận quan hệ gia đình của con (chi tiết) (có tên bố/mẹ)

※ Trong trường hợp con có quốc tịch Hàn Quốc

7. Thư mời (đóng dấu cá nhân)

8. Các giấy tờ liên quan đến nhà đất

9. Giấy bảo lãnh của chồng/vợ người HQ (đóng dấu cá nhân)

10. Giấy chứng nhận dấu cá nhân của chồng/vợ người HQ

11. Chứng minh thư và hộ chiếu (có chữ ký người mang hộ chiếu)(bản sao)

1. Hộ chiếu gốc(còn hạn 9 tháng trở lên)

2. Đơn xin cấp visa (dán ảnh nền trắng 3,5×4,5 chụp trong vòng 6 tháng gần nhất.)

3. Giấy khai sinh (dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

4. Sổ hộ khẩu (dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

5. Bản khai kết hôn (có mẫu)

6. Giấy khám sức khỏe lao phổi (Bệnh viện do ĐSQ chỉ định)

7. Chứng minh thư và hộ chiếu (có chữ ký người mang hộ chiếu)(bản sao)

4. HỒ SƠ XIN VISA KẾT HÔN F-6-1(ĐĂNG KÝ LẠI)

(Áp dụng cho đối tượng thẻ cư trú bị quá hạn, đối tượng có visa kết hôn bị hết hạn và hiện tại đang duy trì quan hệ hôn nhân với vợ/chồng người Hàn Quốc)

Phía Hàn Quốc Phía Việt Nam
1. Giấy chứng nhận cơ bản (chi tiết)

2. Giấy chứng nhận quan hệ hôn nhân (chi tiết)

3. Giấy chứng nhận quan hệ gia đình (chi tiết)

4. Hộ tịch Hàn Quốc

5. Thư mời (đóng dấu cá nhân)

6. Bản tường trình lý do đăng ký lại visa kết hôn

7. Giấy chứng nhận đóng thuế thu nhập cá nhân

8. Các giấy tờ liên quan đến nhà đất

9. Giấy bảo lãnh của chồng/vợ người HQ (đóng dấu cá nhân)

10. Giấy chứng nhận dấu cá nhân của chồng/vợ người HQ

11. Chứng minh thư và hộ chiếu

(có chữ ký người mang hộ chiếu)(bản sao)

1. Hộ chiếu gốc (còn hạn 9 tháng trở lên)

2. Đơn xin cấp visa (dán ảnh nền trắng 3,5×4,5 chụp trong vòng 6 tháng gần nhất.))

3. Giấy khai sinh (dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

4. Sổ hộ khẩu (dịch thuật tiếng A/H công chứng tư pháp trong vòng 3 tháng gần nhất)

5. Giấy khám sức khỏe lao phổi (Bệnh viện do ĐSQ chỉ định)

6. Visa hoặc chứng minh thư người nước ngoài đã được cấp trước đây

7. Chứng minh thư và hộ chiếu (bản sao)

F-6-2 ĐỐI TƯỢNG VỢ/CHỒNG VIỆT NAM ĐÃ LY HÔN VỚI VỢ/CHỒNG HÀN, CÓ CON CHUNG CỦA HAI VỢ CHỒNG VÀ NGƯỜI VỢ ĐANG ĐƯỢC QUYỀN NUÔI CON

1. Hộ chiếu gốc (còn hạn 6 tháng trở lên)

2. Đơn xin cấp visa (dán ảnh nền trắng 3,5×4,5 chụp trong vòng 6 tháng gần nhất.)

3.Giấy tờ chứng minh quan hệ gia đình (con ruột)

– Những giấy tờ có thể xác nhận quan hệ gia đình như: Giấy chứng nhận cơ bản của con, Giấy khai sinh, Giấy xét nghiệm ADN (Cách kiểm tra các đơn vị được chứng nhận bởi Kolas Hàn Quốc: Truy cập www.knab.go.kr  – Click vào ‘tìm kiếm cơ quan được công nhận’ ở menu QUICK SERVICE LINK ở bên phải màn hình)

– Trường hợp con ruột của hai vợ chồng nhưng hai người chưa từng đăng ký kết hôn thì cần có giấy tờ chứng minh được là con ruột của hai người (giấy xét nghiệm ADN, khai sinh Việt Nam, các giấy tờ khác nếu có)

4.Giấy tờ có thể xác minh được đang có quyền nuôi dưỡng con.

– Giấy tờ như: Phán quyết của tòa án có bao gồm nội dung có quyền nuôi dưỡng con, hay giấy xác nhận chứng minh đang nuôi con của họ hàng (bao gồm cả bố hoặc mẹ) trong vòng 5 đời của người con Hàn Quốc.

*Trường hợp đặc biệt: Cơ quan lãnh sự có thể chấp nhận giản lược hoặc yêu cầu bổ sung thêm giấy tờ khác.

6. Chứng minh thư và hộ chiếu (có chữ ký người mang hộ chiếu) (bản sao)

7. Giấy khám lao phổi (ngoại trừ các đối tượng đã nộp)

– Được cấp bởi các bệnh viên được Đại sứ quán chỉ định

TRƯỜNG HỢP CON SINH TẠI VIỆT NAM (C-3-1)

* Trường hợp bố/mẹ có 2 quốc tịch: Xuất cảnh cầm theo cả hộ chiếu Việt Nam và Hàn Quốc

1. Hộ chiếu gốc (còn hạn 6 tháng trở lên)

2. Đơn xin cấp visa (dán ảnh nền trắng 3,5×4,5 chụp trong vòng 6 tháng gần nhất.)

3. Giấy khai sinh bản photo và bản dịch thuật, công chứng tiếng Anh hoặc tiếng Hàn trong vòng 3 tháng gần nhất

4. Thư mời

5. Giấy bảo lãnh

Lưu ý khi nộp hồ sơ xin visa kết hôn Hàn Quốc

–  Thời gian xử lý hồ sơ : 31 ngày (bao gồm ngày thu hồ sơ và ngày làm việc từ thứ 2~ thứ 6).

– Người đăng ký xin visa kết hôn cần đến nộp hồ sơ trực tiếp.

– Bệnh viện do ĐSQ chỉ định khám lao phổi khi xin visa quý khách tham khảo link sau:

https://visaforkorea-vt.com/customercenter/notice/view/398

– Lệ phí xin visa: 

Phí chính phủ: 30 USD

Phí dịch vụ tại trung tâm visa Hàn Quốc – KVAC:

Nộp hồ sơ tại trung tâm: 390.000 VND

Dịch vụ bưu gửi – nhận trả kết quả tại nhà: 

Dịch vụ chụp ảnh thẻ: 50.000 VND/4 ảnh

Dịch vụ photo, in ấn: 2.000 VND/trang 

Lưu ý:

Phí chính phủ được thanh toán bằng VND theo tỷ giá của ngân hàng Woori tại thời điểm nộp hồ sơ. 

Tất cả chi phí đã thanh toán cho chính phủ Hàn Quốc hoặc KVAC sẽ KHÔNG được hoàn trả trong bất kỳ trường hợp nào. 

Lệ phí visa có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm, phụ thuộc vào thông báo của Cơ quan lãnh sự Hàn Quốc. 

Để biết thêm thông tin chi tiết về visa kết hôn Hàn Quốc tự túc và quy trình xin visa, bạn có thể tham khảo website của Đại sứ quán hoặc Tổng Lãnh sự quán Hàn Quốc tại Việt Nam hoặc liên hệ trực tiếp với  Trung Tâm Dịch Vụ Hồ Sơ Thị Thực Hàn Quốc Tại Việt Nam [Korea Visa Service Center In Vietnam] – Visa Hàn Quốc Tuyên Bùi để được tư vấn.

Thông tin liên hệ:

Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn!

Để lại một bình luận